Trong thời đại công nghệ số bùng nổ việc lắp internet không chỉ là công cụ giải trí mà trở thành “Xương sống” cho mọi hoạt động như: học tập, làm việc từ xa, livestream, game online, giải trí… cho mỗi gia đình hay doanh nghiệp hiện đại. Phường Tân Phước, TPHCM mới nơi tập trung nhiều dân cư, nhà ở phát triển đô thị tại phường, nhu cầu sử dụng mạng internet phường Tân Phước ngày càng tăng cao.
Tuy nhiên không phải ai cũng dễ dàng lựa chọn được một dịch vụ internet nhanh - Ổn định – Giá rẻ. Tình trạng mạng chập chờn, sóng yếu, giật lag khi livestream hay hợp online, game vẫn là nổi lo của nhiều khách hàng.
Lắp internet VNPT Tân Phước bạn hoàn toàn yên tâm với giải pháp Internet thế hệ mới vượt trội:

Dưới đây chi tiết bảng giá cước lắp mạng wifi VNPT cá nhân, internet doanh nghiệp phường Tân Phước, TPHCM
Gói cước internet cá nhân phù hợp nhu cầu sử dụng mạng internet gia đình đơn lẻ, internet & truyền hình, internet home combo 3 in 1, internet home cam.
Tên Gói | Tốc độ | Giá 1 tháng | ||
Home 1 | 300Mbps + 1 WiFi | 190,000 | ||
Home 2 | 500Mbps + 1 WiFi | 240,000 | ||
Home 1 (Mesh) | 300Mbps + 2 WiFi | 220,000 | ||
Home 2 (Mesh) | 500Mbps + 2 WiFi | 270,000 | ||
Home 3 (Mesh) | 1Gbps + 2 WiFi | 310,000 | ||
Gói 6 tháng | Khuyến mãi 1 | |||
Gói 12 tháng | Khuyến mãi 2 tháng cước | |||
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | ||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | GIÁ 1 THÁNG |
HomeTV 1 | 300 Mbps + 1 WiFi + MyTV | 210.000 |
HomeTV 2 | 500 Mbps + 1 WiFi + MyTV | 260.000 |
HomeTV1 Mesh | 300 Mbps + 2 WiFi + MyTV | 240.000 |
HomeTV2 Mesh | 500 Mbps + 2 WiFi + MyTV | 290.000 |
HomeTV3 Mesh | 1 Gbps + 2 WiFi + MyTV | 330.000 |
Đóng từng tháng, Đóng 3 tháng, Đóng 6 tháng, Đóng trước 12 tháng tặng 1 tháng Hotline/zalo: 0888.775.776 - 0836.339.777 | ||

Bạn là người bận rộn thường xuyên đi ngoài, cần thoại nội mạng, ngoại mạng vinaphone, và sử dụng mạng 4G/5G thường?.
Gói cước Home combo sẽ là sự lựa chọn phù hợp dành cho quý khách hàng cùng với 3 thành phần nổi bật như: internet - truyền hình - di động vinaphone
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
Xem thêm chi tiết gói cước internet Home cam VNPT tại đây
Trong thời đại số hóa, nhu cầu sử dụng Internet ngày càng đa dạng và chuyên biệt hơn. Hiểu rõ điều đó, VNPT đã xây dựng một hệ sinh thái gói cước toàn diện với nhiều lựa chọn linh hoạt như FiberS, FiberXtra và các gói Internet dành riêng cho doanh nghiệp.
Mỗi nhóm gói cước được thiết kế nhằm đáp ứng tối ưu từng nhu cầu cụ thể: từ sử dụng cơ bản trong gia đình, giải trí – học tập online, livestream bán hàng cho đến vận hành hệ thống kinh doanh chuyên nghiệp. Không chỉ đa dạng về băng thông tốc độ cao, các gói cước còn đảm bảo kết nối ổn định, bảo mật tốt và khả năng mở rộng linh hoạt theo quy mô sử dụng.
Với hệ sinh thái Internet VNPT, khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất, vừa tối ưu chi phí vừa nâng cao hiệu quả làm việc, giải trí và kinh doanh trong kỷ nguyên số.

Dưới đây 3 nhóm gói internet doanh nghiệp bạn cần quan tâm đến.
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
FiberIoT1 | 100Mb/ 3Mb | IP động | 123.750 |
FiberIoT2 | 200 Mb/ 3Mb | IP Động | 165.500 |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
» Trang bị miễn phí IP tĩnh » Trang bị miễn phí modem phát sóng wifi » Tặng 01 tháng cước khi tham gia trả trước 06 tháng | |||
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá hiện hành 1Th |
| FiberEco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 352,000 |
| FiberEco2 | 250Mb/ 4Mb | IP động | 418,000 |
| FiberEco3 | 300Mb/ 6Mb | IP Tĩnh | 858,000 |
| FiberEco4 | 400Mb/ 7Mb | IP tĩnh | 1,100,000 |
| Fiber4 | 400Mb/ 10Mb | IP Tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 500Mb/ 12Mb | IP Tĩnh | 3,520,000 |
| Fiber5 | 500Mb/ 18Mb | IP Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 600Mb/ 32Mb | IP Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVIP6 | 600Mb/ 45Mb | IP Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800Mb/ 55Mb | IP Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVIP7 | 800Mb/ 65Mb | IP Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1Gb/ 80Mb | IP Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVIP8 | 1Gb/ 100Mb | IP Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVIP9 | 2Gb/ 200Mb | IP Tĩnh | 60,500,000 |
Xem thêm chi tiết gói cước VNPT FiberS tại đây
Đánh giá (2)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn