Bạn có biết rằng việc lắp đặt mạng VNPT phường Tân Sơn Hòa, (quận Tân Bình) có thể biến ngôi nhà bạn thành một trung tâm công nghệ hiện đại, kết nối mọi thành viên trong gia đình với công nghệ số hiện đại, giúp kết nối sang thế giới bên ngoài. Trong thời đại số hiện đại việc kết nối internet cáp quang nhanh không chỉ giúp công việc trở nên thuận lợi mà còn đảm bảo cho học tập, làm việc, chơi game Online giải trí đỉnh cao, livestream trực tiếp bán hàng Online… Đây sẽ là những khoảng khắc tuyệt vời để chọn một đơn vị lắp đặt internet cho cá nhân hay doanh nghiệp bạn cần đến? Hãy cùng khám phá lý do vì sao nên chọn đơn vị lắp mạng VNPT phường Tân Sơn Hòa với nhiều sự lựa chọn hàng đầu dành cho quý khách hàng.
Khi nói đến lắp mạng VNPT phường Tân Sơn Hòa không chỉ đơn thuần là kết nối nối internet wifi mà còn là một trải nghiệm dịch vụ mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng thiết thực. cùng với dịch vụ internet tốc độ cao ổn định – Giá rẻ - Gói cước internet VNPT đa dạng – Công nghệ XGSPON hiện đại - Chăm sóc khách hàng VNPT chuyên nghiệm, giúp khách hàng có sự hài lòng trong quá trình sử dụng dịch vụ VNPT.

Lắp mạng internet VNPT phường Tân Sơn Hòa mang đến trải nghiệm vượt trội cho khách hàng đơn lẻ, internet nhà trọ, internet học sinh, sinh viên, internet chung cư cao ốc, internet quán café, internet doanh nghiệp tại Tân Sơn Hòa giúp kết nối nhanh chóng, băng thông rộng đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng dịch vụ của khách hàng từ lướt web giải trí đến làm việc, chơi game nặng mà không phải lo việc gián đoạn.
VNPT phường Tân Sơn Hòa triển khai hạ tầng rộng khắp phường, cùng với công nghệ cáp quang hiện đại mang đến chất lượng dịch vụ internet tốt nhất cho người dùng. Phục vụ mọi nhu cầu giải trí, làm việc, học tập từ xa, việc lắp đặt mạng internet chất lượng trở nên cần thiết hơn cho mọi nhu cầu sử dụng mạng internet WiFi hằng ngày.
Tên Gói | Tốc độ | Internet nội thành | ||
Home 1 | 300Mbps | 235,000 | ||
Home 2 | 500Mbps | 280,000đ | ||
Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 265,000đ | ||
Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 310,000đ | ||
Home 3 (Mesh) | 1Gbps | 350,000đ | ||
Gói 6 tháng | Khuyến mãi 1 | |||
Gói 12 tháng | Khuyến mãi 2 tháng cước | |||
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | ||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | NỘI THÀNH |
Gói internet - truyền hình MyTV Nâng cao Plus | ||
| HomeTV 1 | 300 Mbps | 255.000 |
| HomeTV 2 | 500 Mbps | 300.000 |
| HomeTV 3 | 1 Gbps | 340.000 |
| HomeTV1 Mesh | 300 Mbps | 285.000 |
| HomeTV VIP 2 | 500 Mbps | 330.000 |
| HomeTV VIP 3 | 1 Gbps + 1 Mesh | 370.000 |
Đóng từng tháng, Đóng 3 tháng, Đóng 6 tháng, Đóng trước 12 tháng tặng 1 tháng Hotline/zalo: 0888.775.776 - 0836.339.777 | ||
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 499.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Nội dung trên kênh MyTV | x | x | x | K+ |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
Xem thêm gói cước internet Home cam tại đây
Tên gói | Tốc độ | cam kết quốc tế | Đơn giá |
Fibers1 VNPT | 400Mb | 2Mb | 418,000đ |
FiberS2 VNPT | 800Mb | 5Mb | 660,000đ |
FiberS3 VNPT | 1000Mb | 10Mb | 814,000đ |
Fiber Wifi 1 2 mesh 5 hoặc 1 mesh 6 | 400Mb | 2Mb | 473,000đ |
Fiber Wifi 2 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 800Mb | 5Mb | 748,000đ |
Fiber Wifi 3 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 1000Mb | 12Mb | 902,000đ |
- Đăng ký 6Th tặng 01Th, đăng ký 12Th tặng 02 Th | |||
Gói cước internet FiberXtra
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
FiberIoT1 | 100Mb/ 3Mb | IP động | 123.750 |
FiberIoT2 | 200 Mb/ 3Mb | IP Động | 165.500 |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
» Trang bị miễn phí IP tĩnh » Trang bị miễn phí modem phát sóng wifi » Tặng 01 tháng cước khi tham gia trả trước 06 tháng | |||
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá Ưu đãi |
Fiber Eco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 281,600 |
Fiber Eco2 | 250Mb / 4Mb | IP động | 334,400 |
Fiber Eco3 | 250Mb / 6Mb | IP Tĩnh | 686,400 |
Fiber Eco4 | 400Mb / 7Mb | IP tĩnh | 880,000 |
Fiber4 | 400Mb / 10Mb | IP Tĩnh | 1,760,000 |
Fiber Eco5 | 500Mb / 12Mb | IP Tĩnh | 2,464,000 |
Fiber5 | 500Mb / 18Mb | IP Tĩnh | 3,850,000 |
Fiber6 | 600Mb / 32Mb | IP Tĩnh | 6,930,000 |
Fiber VIP6 | 600Mb / 45Mb | IP Tĩnh | 9,240,000 |
Fiber7 | 800Mb / 55Mb | IP Tĩnh | 12,320,000 |
Fiber VIP7 | 800Mb / 65Mb | IP Tĩnh | 15,400,000 |
Fiber8 | 1Gb / 80Mb | IP Tĩnh | 19,250,000 |
Fiber VIP8 | 1Gb / 100Mb | IP Tĩnh | 23,100,000 |
Fiber VIP9 | 2Gb / 200Mb | IP Tĩnh | 42,350,000 |
Khách hàng lắp mạng VNPT Cá nhân
Khách hàng đăng ký internet doanh nghiệp
Đánh giá (1)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn